Hợp đồng của Công Ty TNHH Xây Dựng - Kiến Trúc - Nội Thất Minh Thu

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

------------------------------------

 HỢP ĐỒNG KINH TẾ

Số: ……………./HĐKT/MT_..........

- Căn cứ Bộ Luật Dân Sự nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam.

- Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên.

Hôm nay, Ngày ….  Tháng ….  Năm  2019. Chúng tôi gồm:
Bên A ( Bên mua hàng ) : ……………………………………………………………………………..

Đại diện bởi                     : … …………………………………………………………………………..

Chức vụ                         : ……………………………………………………………………………..

Địa chỉ                          : …………………………………………………………………………….

CMND                           : ……………………………………………………………………………..

Số tài khoản                   : ……………………………………………………………………………..

Ngân hàng                     : …………………………………………………………………………….

Điện thoại                      : …………………………………………………………………………….

Bên B ( Bên bán hàng )  : CÔNG TY TNHH  XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC - NỘI THẤT MINH THU

Đại diện bởi                   : Ông PHÙNG VĂN THU

Chức vụ                         : Giám Đốc          

Số điện thoại                    : 096 576 8286

Trụ sở                            : Số 4B - A5, Tập thể Văn Chương, P. Văn Chương, Q. Đống Đa, Tp Hà Nội

Showroom                     : Số 52 Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội

MST                               : 0105098923

Số tài khoản                   : 12610000058722

Ngân hàng                     : Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam - Chi nhánh Ba Đình

Điện thoại                      : 0904 771 297

Website                          : cauthangmoi.com *** vnhome.net

Email                             : minhthuctm@gmail.com

Sau khi thỏa thuận, hai bên cùng nhau thống nhất ký kết hợp đồng kinh tế này theo những điều khoản và điều kiện như sau:

 

I . NỘI DUNG HỢP ĐỒNG VÀ GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

1.      Nội dung hợp đồng :

Bên A đồng ý mua và bên B nhận cung cấp lắp đặt công trình:

………………………………………………......……………………………………………………………

2.      Giá trị đơn hàng:

STT

SẢN PHẨM

ĐVT

SỐ LƯỢNG

ĐƠN GIÁ

THÀNH TIỀN

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

4`

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

CỘNG

 

THUẾ VAT 10%

 

TỔNG CỘNG

 

Bằng chữ :

.

-          Giá trị chính xác số tiền sẽ căn cứ vào khối lượng nghiệm thu thực tế tại công trình sau khi thi công xong.

 

II. CHI TIẾT SẢN PHẨM

-          Chi tiết chủng loại sản phẩm.

-          Tất cả các sản phẩm trên khi hoàn thiện phải đảm bảo chất lượng, đúng chủng loại, mẫu mã như 2 bên đã đồng ý theo mẫu thiết kế và đặt hàng.

III. THỜI GIAN THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

-          Giá trị hợp đồng được tính bằng VNĐ.

-          Hợp đồng được thực hiện trong vòng …….. ngày kể từ ngày ký.

-          Giao hàng tại Hà Nội.

-          Thời gian bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ khi ký Biên bản nghiệm thu.

 

 

 

 

IV. THANH TOÁN

-          Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

-          Sau khi ký hợp đồng, bên A tạm ứng đợt 01 cho bên B số tiền là (30%):                                VNĐ.

-          Sau khi bên B chuyển vật tư lên công trình để thi công thì bên A sẽ tạm ứng tiền cho bên B đợt 02 với số tiền là 30%.

-          Số tiền còn lại của đợt 03 được thanh toán chậm nhất là sau 03 ngày kể từ ngày kí Biên bản nghiệm thu, bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.

V. TRÁCH NHIỆM CỦA MỖI BÊN

-          Bên A tạo điều kiện cho bên B về không gian và thời gian trong quá trình thi công lắp đặt, bên A phải cử cán bộ phụ trách giám sát trong thời gian thi công.

-          Bên A có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu từng hạng mục công việc hoàn thành khi bên B có thông báo.

-          Bên B phải báo cáo các khối lượng công việc hoàn thành cho cán bộ giám sát của bên A để tổ chức nghiệm thu. Bên B chịu trách nhiệm về mọi vấn đề an toàn, an ninh và tự túc về các vấn đề như: đi lại, sinh hoạt trong khu vực thi công.

-          Bên B trong quá trình thi công phải đảm bảo các biện pháp bảo vệ hệ thống dây điện trên sàn, các cơ sở vật chất khác, nếu như xảy ra hư hỏng thì bên B phải hoàn trả và chịu mọi phí tổn thiệt hại cho việc khắc phục hậu quả. Tiến độ chậm do lý do trên được coi là do bên B gây ra và chịu trách nhiệm trước bên A.

-          Nếu bên A chậm thanh toán cho bên B mà không có thông báo trước bằng văn bản thì bên A sẽ bị phạt 0.5% cho mỗi ngày chậm thanh toán. Nếu quá 15 ngày mà bên A vẫn chưa thanh toán đủ tiền cho bên B thì bên B có quyền tháo dỡ công trình mà không cần hoàn lại tiền cho bên A. Nếu bên B không hoàn thành kịp tiến độ công trình mà không có bất kỳ thông báo bằng văn bản nào cho bên A thì bên B sẽ bị phạt 0.5% cho mỗi ngày chậm tiến độ.

-          Bên B có trách nhiệm bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.

VI. ĐIỀU KHOẢN CHUNG

-          Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản được ghi trong hợp đồng. Trong trường hợp có thay đổi hoặc sửa chữa phải được hai bên nhất trí bằng văn bản.

-          Thời gian để hai bên bàn bạc và giải quyết là 2 ngày kể từ ngày một trong hai bên có ý kiến và bên còn lại nhận được văn bản thông báo.

-          Mọi tranh chấp (nếu có) giữa hai bên trước hết sẽ được giải quyết trên tinh thần thương lượng, hòa giải, nếu không thống nhất được sẽ nhờ tòa án kinh tế giải quyết. Phán quyết của tòa án là quyết định cuối cùng để hai bên thi hành. Bên vi phạm theo quyết định tỏa tòa án sẽ phải chịu án phí và sẽ phải bồi thường theo mức vi phạm.

-          Hợp đồng này được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lí như nhau kể từ ngày ký.

                    ĐẠI DIỆN BÊN A                                                                                                                                                   ĐẠI DIỆN BÊN B

              ( Ký, ghi rõ họ và tên)                                                                                                                                  ( Ký, ghi rõ họ và tên)                                                     

 

 

 

 

Tin Liên Quan